TanroDictionary Sổ từ

carving

/ˈkɑːvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

carving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm; Sự lạng thịt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm.danh từEN-VI Dict
  2. Sự lạng thịt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The carving on the door looked old.

  2. Carving the meat took a sharp knife.