Nghĩa tiếng Việt
- Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm.danh từEN-VI Dict
- Sự lạng thịt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The carving on the door looked old.
-
Carving the meat took a sharp knife.
/ˈkɑːvɪŋ/
carving là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghệ thuật khắc, nghệ thuật tạc, nghệ thuật chạm; Sự lạng thịt.
The carving on the door looked old.
Carving the meat took a sharp knife.