TanroDictionary Sổ từ

caryatid

/ˌkæriˈætɪd/

Anh
0

caryatid là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột tượng đàn bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cột tượng đàn bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A stone caryatid supported the balcony.