Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ cẩm chướng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The caryophyllaceous flower smelled sweet.
/ˌkeriːəʊˌpeʃləˈsəʊpəs/
caryophyllaceous là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) họ cẩm chướng.
The caryophyllaceous flower smelled sweet.