TanroDictionary Sổ từ

casbah

/ˈkazbɑː/

Anh Thông dụng
0

casbah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng casabah; Thành; cung điện (Bắc Phi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũng casabah.danh từEN-VI Dict
  2. Thành; cung điện (Bắc Phi).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They wandered through the old casbah market.

  2. The casbah rose above the busy street.