Nghĩa tiếng Việt
- Cũng casabah.danh từEN-VI Dict
- Thành; cung điện (Bắc Phi).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They wandered through the old casbah market.
-
The casbah rose above the busy street.
/ˈkazbɑː/
casbah là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũng casabah; Thành; cung điện (Bắc Phi).
They wandered through the old casbah market.
The casbah rose above the busy street.