Nghĩa tiếng Việt
- Bộ khuếch đại tầng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cascade amplifier was useful in class.
/ˌkæsˈkeɪd ˈæmpləˌfɑɪər/
cascade amplifier là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ khuếch đại tầng.
The cascade amplifier was useful in class.