Nghĩa tiếng Việt
- Đơn chọn ngang (bên), đơn chọn tầng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A cascade menu helped the team.
/ˌkæsˈkeɪd ˈmɛnˌjuː/
cascade menu là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn chọn ngang (bên), đơn chọn tầng.
A cascade menu helped the team.