TanroDictionary Sổ từ

case-harden

/ˈkeɪsˌhɑːrdən/

Anh
0

case-harden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm cứng bề mặt (vật gì); (kỹ thuật) làm (sắt) thấm cacbon; Làm cho chai ra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cứng bề mặt (vật gì); (kỹ thuật) làm (sắt) thấm cacbon.động từEN-VI Dict
  2. Làm cho chai ra.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The steel was case-hardened for extra strength.

  2. Years of worry case-hardened his face.