TanroDictionary Sổ từ

case-law

/ˈkeɪsˈlɔ/

Anh
0

case-law là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đường lối xét xử dựa trên án lệ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường lối xét xử dựa trên án lệ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The judge followed case-law in his decision.