Nghĩa tiếng Việt
- Hầm xây cuốn (để tránh đạn).danh từEN-VI Dict
- Ổ đại bác (trên tàu chiến).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They hid in the casemate during the storm.
-
The ship's casemate held a large gun.
/ˈkeɪsˌmeɪt/
casemate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hầm xây cuốn (để tránh đạn); Ổ đại bác (trên tàu chiến).
They hid in the casemate during the storm.
The ship's casemate held a large gun.