TanroDictionary Sổ từ

casemate

/ˈkeɪsˌmeɪt/

Anh
0

casemate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hầm xây cuốn (để tránh đạn); Ổ đại bác (trên tàu chiến).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hầm xây cuốn (để tránh đạn).danh từEN-VI Dict
  2. Ổ đại bác (trên tàu chiến).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They hid in the casemate during the storm.

  2. The ship's casemate held a large gun.