Nghĩa tiếng Việt
- Cách tiếp cận tồn quỹ. (Số dư tiền mặt).danh từ
Ví dụ
-
A cash balance approach helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ əˈproʊtʃ/
A cash balance approach helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép