TanroDictionary Sổ từ

cash cow

/ˈkæʃ kaʊ/

Anh
0

cash cow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cỗ máy in tiền, nguồn hái ra tiền béo bở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cỗ máy in tiền, nguồn hái ra tiền béo bở.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That subscription service has become the company's biggest cash cow.