TanroDictionary Sổ từ

cash drainage

/ ˈdreɪnɪdʒ/

Anh
0

cash drainage là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thất thoát / hút tiền mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thất thoát / hút tiền mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the cash drainage today.