TanroDictionary Sổ từ

cash flow

/ ˈkæʃ ˈfloʊ/

Anh Thông dụng
0

cash flow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lưu chuyển tiền tệ; dòng tiền mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lưu chuyển tiền tệ; dòng tiền mặtdanh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He kept the cash flow on the desk.