Nghĩa tiếng Việt
- Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cash limit was useful in class.
/ ˈlɪmət/
cash limit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.
The cash limit was useful in class.