TanroDictionary Sổ từ

cash limit

/ ˈlɪmət/

Anh
0

cash limit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạn mức chi tiêu, hạn mức tiền mặt.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cash limit was useful in class.