/ ˈreɪˌʃoʊ/
cash ratio là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tỷ suất tiền mặt.
He kept the cash ratio on the desk.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm