TanroDictionary Sổ từ

cash-book

/ˈkæʃˈbʊk/

Anh
0

cash-book là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sổ quỹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sổ quỹ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She balanced the cash-book at the end of day.