TanroDictionary Sổ từ

cash-price

/ˈkæʃˈprɑɪs/

Anh
0

cash-price là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giá bán lấy tiền ngay (khác với giá bán chịu).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá bán lấy tiền ngay (khác với giá bán chịu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cash-price was lower than the credit price.