Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cashier.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was cashiering at the store all evening.
/kæˈʃɪə(r)ɪŋ/
cashiering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cashier.
He was cashiering at the store all evening.