TanroDictionary Sổ từ

cashiering

/kæˈʃɪə(r)ɪŋ/

Anh
0

cashiering là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cashier.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của cashier.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was cashiering at the store all evening.