TanroDictionary Sổ từ

cashless telephone

/ˈkæʃləs ˈtɛləˌfoʊn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điện thoại không dùng tiền.danh từ

Ví dụ

  1. A cashless telephone helped the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép