Nghĩa tiếng Việt
- Điện thoại không dùng tiền.danh từ
Ví dụ
-
A cashless telephone helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæʃləs ˈtɛləˌfoʊn/
A cashless telephone helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép