TanroDictionary Sổ từ

cashmere

/ˈkæʃmɪə(r)/

Anh
0

cashmere là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khăn san (bằng len) casơmia; Len casơmia.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khăn san (bằng len) casơmia.danh từEN-VI Dict
  2. Len casơmia.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a soft cashmere scarf.

  2. Cashmere feels warm and light.