Nghĩa tiếng Việt
- Câu lạc bộ, nhà chơi.danh từEN-VI Dict
- Sòng bạc.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They met at a small casino for dinner.
-
He lost his money at the casino last night.
/kəˈsiːnəʊ/
casino là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Câu lạc bộ, nhà chơi; Sòng bạc.
They met at a small casino for dinner.
He lost his money at the casino last night.