TanroDictionary Sổ từ

cassandra

/kəˈsændrə/

Anh
0

cassandra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người báo trước tai hoạ; Người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người báo trước tai hoạ.danh từEN-VI Dict
  2. Người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He sounded like a cassandra at dinner.

  2. People ignored the cassandra who warned them.