Nghĩa tiếng Việt
- Người báo trước tai hoạ.danh từEN-VI Dict
- Người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He sounded like a cassandra at dinner.
-
People ignored the cassandra who warned them.
/kəˈsændrə/
cassandra là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người báo trước tai hoạ; Người không ai nghe những lời cảnh báo đúng đắn.
He sounded like a cassandra at dinner.
People ignored the cassandra who warned them.