TanroDictionary Sổ từ

cassata

/kəˈsɑːtə/

Anh
0

cassata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kem có trái cây và hạnh nhân; Đồng nghĩa của cassata siciliana.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kem có trái cây và hạnh nhân.danh từEN-VI Dict
  2. Đồng nghĩa của cassata siciliana.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. We shared cassata after dinner.