Nghĩa tiếng Việt
- Kem có trái cây và hạnh nhân.danh từEN-VI Dict
- Đồng nghĩa của cassata siciliana.danh từWiktionary
Ví dụ
-
We shared cassata after dinner.
/kəˈsɑːtə/
cassata là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kem có trái cây và hạnh nhân; Đồng nghĩa của cassata siciliana.
We shared cassata after dinner.