TanroDictionary Sổ từ

cassava

/kəˈsɑːvə/

Anh
0

cassava là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cây sắn; Tinh bột sắn, bột sắn; Bánh mì bột sắn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây sắn.danh từEN-VI Dict
  2. Tinh bột sắn, bột sắn.danh từEN-VI Dict
  3. Bánh mì bột sắn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Cassava grows well in warm, wet soil.

  2. She used cassava flour to make the bread.

  3. We baked cassava bread for breakfast.