TanroDictionary Sổ từ

casserole

/ˈkæsərəʊl/

Anh
0

casserole là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nồi đất; Món thịt hầm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nồi đất.danh từEN-VI Dict
  2. Món thịt hầm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She baked the stew in a casserole.

  2. We ate a warm chicken casserole.