Nghĩa tiếng Việt
- Hộp (băng); máy ghi âm (loại) hộp băng, cátxét, cassette.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I found the song on an old cassette.
/kəˈset/
cassette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp (băng); máy ghi âm (loại) hộp băng, cátxét, cassette.
I found the song on an old cassette.