TanroDictionary Sổ từ

cassette

/kəˈset/

Anh Thông dụng
0

cassette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hộp (băng); máy ghi âm (loại) hộp băng, cátxét, cassette.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hộp (băng); máy ghi âm (loại) hộp băng, cátxét, cassette.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I found the song on an old cassette.