TanroDictionary Sổ từ

cassoulet

/ˈkæsʊleɪ/

Anh
0

cassoulet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ra-gu thịt và đậu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ra-gu thịt và đậu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The stew was a rich cassoulet with beans.