TanroDictionary Sổ từ

cassowary

/ˈkæsəwəri/

Anh
0

cassowary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đà điểu (úc) đầu mèo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đà điểu (úc) đầu mèo.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A cassowary ran quickly through the forest.