Nghĩa tiếng Việt
- Sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...).danh từEN-VI Dict
- Sự thử làm, sự cầu may.danh từEN-VI Dict
- Khoảng ném; tầm xa (của mũi tên).danh từEN-VI Dict
- Mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá).danh từEN-VI Dict
- Đồ ăn không tiêu mửa ra (chim ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi.danh từEN-VI Dict
- Sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; bản in đúc.danh từEN-VI Dict
- Sự cộng lại (các con số); sự tính.danh từEN-VI Dict
- Sự phân phối các vai; bảng phân phối các vai; các vai; các diễn viên.danh từEN-VI Dict
- Bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu.danh từEN-VI Dict
- Loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất; thiên hướng.danh từEN-VI Dict
- Màu, sắc thái.danh từEN-VI Dict
- Sự hơi lác (mắt).danh từEN-VI Dict
- Sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa.danh từEN-VI Dict
- Quăng, ném, liệng, thả.động từEN-VI Dict
- Lột, tuột, mất, bỏ, thay.động từEN-VI Dict
- Đẻ non; rụng.động từEN-VI Dict
- Đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc).động từEN-VI Dict
- Cộng lại, gộp lại, tính.động từEN-VI Dict
- Phân đóng vai (một vở kịch).động từEN-VI Dict
- Thải, loại ra.động từEN-VI Dict
- Đưa (mắt nhìn).động từEN-VI Dict
- Đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thắng được (kiện).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cast landed far from shore.
-
I will have another cast of dice.
-
The cast of the stone was short.
-
He checked the cast on his line.
-
The bird dropped cast after eating.