TanroDictionary

cast

/kɑːst/

Anh
0

cast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...); Sự thử làm, sự cầu may; Khoảng ném; tầm xa (của mũi tên).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quăng, sự ném (lưới...); sự thả (neo...); sự gieo (súc sắc...).danh từEN-VI Dict
  2. Sự thử làm, sự cầu may.danh từEN-VI Dict
  3. Khoảng ném; tầm xa (của mũi tên).danh từEN-VI Dict
  4. Mồi và lưỡi câu; chỗ câu (câu cá).danh từEN-VI Dict
  5. Đồ ăn không tiêu mửa ra (chim ưng, cá...); cứt giun; vỏ lột, da lột (rắn...); xác (ve...); cái vứt bỏ đi.danh từEN-VI Dict
  6. Sự đúc, khuôn đúc; vật đúc; mẫu đúc; bản in đúc.danh từEN-VI Dict
  7. Sự cộng lại (các con số); sự tính.danh từEN-VI Dict
  8. Sự phân phối các vai; bảng phân phối các vai; các vai; các diễn viên.danh từEN-VI Dict
  9. Bố cục, cách bố trí, cách sắp đặt một câu.danh từEN-VI Dict
  10. Loại, vẻ, nét, tính tình, tính chất; thiên hướng.danh từEN-VI Dict
  11. Màu, sắc thái.danh từEN-VI Dict
  12. Sự hơi lác (mắt).danh từEN-VI Dict
  13. Sự đi nhờ xe bò, sự đi nhờ xe ngựa.danh từEN-VI Dict
  14. Quăng, ném, liệng, thả.động từEN-VI Dict
  15. Lột, tuột, mất, bỏ, thay.động từEN-VI Dict
  16. Đẻ non; rụng.động từEN-VI Dict
  17. Đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc).động từEN-VI Dict
  18. Cộng lại, gộp lại, tính.động từEN-VI Dict
  19. Phân đóng vai (một vở kịch).động từEN-VI Dict
  20. Thải, loại ra.động từEN-VI Dict
  21. Đưa (mắt nhìn).động từEN-VI Dict
  22. Đánh gục, đánh ngã (trong cuộc đấu vật); thắng được (kiện).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cast landed far from shore.

  2. I will have another cast of dice.

  3. The cast of the stone was short.

  4. He checked the cast on his line.

  5. The bird dropped cast after eating.