TanroDictionary Sổ từ

cast-iron

/ˈkæstˈɑɪərn/

Anh
0

cast-iron là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bằng gang; Cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng gang.tính từEN-VI Dict
  2. Cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cast-iron pan heats up evenly.

  2. He has a cast-iron will to succeed in life.

  3. cast-iron will

    ý chí gang thép