Nghĩa tiếng Việt
- Bằng gang.tính từEN-VI Dict
- Cứng cỏi, gang thép, không mệt mỏi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cast-iron pan heats up evenly.
-
He has a cast-iron will to succeed in life.
-
cast-iron will
ý chí gang thép