Nghĩa tiếng Việt
- Không dùng được nữa, bỏ đi, bị hỏng vứt đi.tính từEN-VI Dict
- Người vô dụng, người bỏ đi; vật vô dụng, vật bỏ đi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He threw away the cast-off chair.
-
The broken toy became a cast-off.