TanroDictionary Sổ từ

castanet

/ˌkæstəˈnɛt/

Anh
0

castanet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.

Nghĩa tiếng Việt

  1. ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dancer tapped the castanet twice.