Nghĩa tiếng Việt
- ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dancer tapped the castanet twice.
/ˌkæstəˈnɛt/
castanet là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ((thường) số nhiều) (âm nhạc) catanhet.
The dancer tapped the castanet twice.