Nghĩa tiếng Việt
- Người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu.danh từEN-VI Dict
- Người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ.danh từEN-VI Dict
- Sống sót trong vụ đắm tàu.tính từEN-VI Dict
- Bị ruồng bỏ; sống bơ vơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The castaway built a shelter from driftwood.
-
He felt like a castaway after the move.
-
The castaway waved from the tiny island.
-
She felt castaway after her old friends left.