TanroDictionary Sổ từ

castaway

/ˈkɑːstəweɪ/

Anh
0

castaway là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu; Người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ; Sống sót trong vụ đắm tàu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bị đắm tàu trôi giạt vào bờ; người sống sót trong vụ đắm tàu.danh từEN-VI Dict
  2. Người bị ruồng bỏ; kẻ sống bơ vơ.danh từEN-VI Dict
  3. Sống sót trong vụ đắm tàu.tính từEN-VI Dict
  4. Bị ruồng bỏ; sống bơ vơ.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The castaway built a shelter from driftwood.

  2. He felt like a castaway after the move.

  3. The castaway waved from the tiny island.

  4. She felt castaway after her old friends left.