Nghĩa tiếng Việt
- Công việc tạm thời.danh từ
Ví dụ
-
She saw the casual employment yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪmˈplɔɪmənt/
She saw the casual employment yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép