Nghĩa tiếng Việt
- tính tình cờ, tính ngẫu nhiên.danh từEN-VI Dict
- Sự tự nhiên, sự không trịnh trọng.danh từEN-VI Dict
- Sự vô ý tứ, sự cẩu thả; sự tuỳ tiện.danh từEN-VI Dict
- Tính thất thường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her casualness made the meeting feel easy.
-
His casualness helped everyone relax.
-
His casualness caused a few mistakes.
-
The weather showed a strange casualness.