TanroDictionary Sổ từ

casualty

/ˈkæʒəlti/

Anh Thông dụng
0

casualty là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tai hoạ, tai biến; tai nạn; (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích; Người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tai hoạ, tai biến; tai nạn.danh từEN-VI Dict
  2. (quân sự) số thương vong, số người chết, số người bị thương, số người mất tích.danh từEN-VI Dict
  3. Người chết, người bị thương, nạn nhân (chiến tranh, tai nạn... ).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The storm caused a serious casualti.

  2. The report listed every casualti from the crash.

  3. She saw the casualty yesterday.