TanroDictionary Sổ từ

cat-sleep

/ˈkætˈslip/

Anh
0

cat-sleep là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Giấc ngủ ngắn; Chợp mắt đi một tí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giấc ngủ ngắn.danh từEN-VI Dict
  2. Chợp mắt đi một tí.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I took a cat-sleep after lunch.

  2. He cat-sleep for ten minutes on the sofa.