TanroDictionary Sổ từ

catabolite

/kəˈtætəbəl/

Anh
0

catabolite là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chất dị hoá, sản phẩm dị hoá.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất dị hoá, sản phẩm dị hoá.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The lab found a catabolite in the sample.