Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá vụn, cà nát.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The rock showed clear cataclasis after the quake.
/ˌkætəˈkælsəs/
cataclasis là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự phá vụn, cà nát.
The rock showed clear cataclasis after the quake.