TanroDictionary Sổ từ

cataleptic

/ˌkætəˈleptɪk/

Anh
0

cataleptic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) chứng giữ nguyên thế; Mắc chứng giữ nguyên thế; Người mắc chứng giữ nguyên thế.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng giữ nguyên thế.tính từEN-VI Dict
  2. Mắc chứng giữ nguyên thế.tính từEN-VI Dict
  3. Người mắc chứng giữ nguyên thế.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The cataleptic patient stayed still for hours.

  2. He seemed cataleptic after the shock.

  3. The cataleptic needed careful medical help.