Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng giữ nguyên thế.tính từEN-VI Dict
- Mắc chứng giữ nguyên thế.tính từEN-VI Dict
- Người mắc chứng giữ nguyên thế.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cataleptic patient stayed still for hours.
-
He seemed cataleptic after the shock.
-
The cataleptic needed careful medical help.