TanroDictionary Sổ từ

catalogue

/ˈkætəlɒɡ/

Anh Thông dụng
0

catalogue là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bản liệt kê mục lục; Kẻ thành mục lục; Chia thành loại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản liệt kê mục lục.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ thành mục lục.động từEN-VI Dict
  3. Chia thành loại.động từEN-VI Dict
  4. Ghi vào mục lục.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I checked the catalogue for new books.

  2. She will catalogue the items by color.

  3. They catalogue plants into small groups.

  4. Please catalogue these files before lunch.