TanroDictionary Sổ từ

catamaran

/ˌkætəməˈræn/

Anh
0

catamaran là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại); Người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại).danh từEN-VI Dict
  2. Người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The catamaran moved fast across the bay.

  2. The catamaran shouted at everyone in line.