Nghĩa tiếng Việt
- Bè gỗ, bè thuyền đôi (làm bằng hai thuyền ghép lại).danh từEN-VI Dict
- Người đàn bà lắm điều; người đàn bà hay gây gỗ, chửi nhau.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The catamaran moved fast across the bay.
-
The catamaran shouted at everyone in line.