Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của catapult.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was catapulting the ball across the yard.
/kˈætəpˌʌltɪŋ/
catapulting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của catapult.
He was catapulting the ball across the yard.