Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng huýt còi; tiếng kêu inh ỏi.danh từEN-VI Dict
- Tiếng huýt sáo (chê một diễn viên... ).danh từEN-VI Dict
- Huýt sáo (chê một diễn viên... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The speaker faced loud catcalls from the crowd.
-
The actor ignored the catcall from the back row.
-
Some people catcall when they are unhappy.