Nghĩa tiếng Việt
- Tính tuyệt đối, tính khẳng định, tính vô điều liện.danh từEN-VI Dict
- Tính rõ ràng, tính minh bạch; tính xác thực.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her categoricalness left no room for doubt.
-
The report showed categoricalness and clear facts.