Nghĩa tiếng Việt
- Dây xích.danh từEN-VI Dict
- Móc xích, tiếp nối nhau.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge used a strong catenary cable.
-
The catenary bridge looked graceful and strong.
/ˈkætəˌnɛri/
catenary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây xích; Móc xích, tiếp nối nhau.
The bridge used a strong catenary cable.
The catenary bridge looked graceful and strong.