TanroDictionary Sổ từ

catenary

/ˈkætəˌnɛri/

Anh
0

catenary là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dây xích; Móc xích, tiếp nối nhau.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dây xích.danh từEN-VI Dict
  2. Móc xích, tiếp nối nhau.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bridge used a strong catenary cable.

  2. The catenary bridge looked graceful and strong.