Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caterwaul.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cats were caterwauling outside the window.
/ˈkætərˌwɑlɪŋ/
caterwauling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caterwaul.
The cats were caterwauling outside the window.