Nghĩa tiếng Việt
- Nhíu lông mày tỏ ra rất bực tức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chợt y cau mày, rút một cuốn ra lẩm bẩm. (Nguyên Hồng)
cau mày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhíu lông mày tỏ ra rất bực tức.
Chợt y cau mày, rút một cuốn ra lẩm bẩm. (Nguyên Hồng)