Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) đuôi; ở đuôi; giống đuôi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The fish had a caudal fin with bright colors.
/ˈkɔdəl/
caudal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (thuộc) đuôi; ở đuôi; giống đuôi.
The fish had a caudal fin with bright colors.