TanroDictionary Sổ từ

caudate

/ˈkɔˌdeɪt/

Anh
0

caudate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có đuôi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đuôi.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A caudate leaf has a long tail-like tip.